Giỏ hàng

FUJIFILM ra mắt chiếc máy ảnh Medium format tiếp theo: Fujifilm GFX 50R

Fujifilm GFX 50R là máy ảnh mirrorless Medium format có độ phân giải cảm biến 50 megapixel. Nó chia sẻ hầu hết các cấu hình của nó với GFX 50S hiện có, bao gồm cả cảm biến và bộ xử lý, nhưng Fujifilm sắp xếp lại chúng trong một thân máy nhỏ gọn hơn và giá thành rẻ hơn.

Fujifilm_GFX_50R_Intro_Image

Một số thông số chính của Fujifilm GFX 50R
– Cảm biến CMOS Medium Format độ phân giải 51.4MP (43.8 × 32.9mm) với bộ lọc Bayer
– Kính ngắm điện tử 3.69 triệu chấm OLED
– Màn hình LCD cảm ứng 3,2 ” inch 2,36 triệu chấm có thể nghiêng lên /xuống
– Phím điều khiển chọn điểm AF
– Thân máy chống chịu thời tiết
– Tốc độ đồng bộ flash 1/125 giây
– Chụp liên tiếp 3 khung hình/giây
– Quay video độ phân giải 1080/30p
– Xử lý ảnh raw ngay trong thân máy
– Khe cắm thẻ SD kép (UHS-II)
– Lỗ cắm kết nối USB-C
– Tích hợp Wi-Fi và Bluetooth
– Fujifilm GFX 50R sẽ bán ra từ tháng 11 với giá bán đề xuất là $ 4500.

Điểm mới trên Fujifim GFX 50R

Fujifilm GFX 50R trông rất giống với người ảnh em Fujifilm X-E3 được tăng kích thước nhưng kích thước tăng đáng kể của nó có thể làm chúng ta nhớ đến những loạt máy medium format rangerfinder do Fuji sản xuất từ cuối những năm 1970 cho đến giữa thập niên 90.

Fujifilm_GFX_50R_Fujica_GW690

Dòng GW690 lớn hơn đáng kể so với 50R nhưng đúng như như tên gọi của nó, nó có thể quay ở định dạng 83 x 56mm ‘6×9′: gấp ba lần kích thước của cảm biến của máy ảnh hiện tại. Mặc dù vậy, kỹ thuật số không giống với phim và cảm biến 44 x 33mm của GFX là định dạng lớn thứ hai đang có và lớn nhất bạn có thể mua mà không tốn hàng chục nghìn đô la. Vì vậy, đừng phàn nàn rằng nó không phải là 6×6 hoặc 645 mà nó có thể sẽ là định dạng kỹ thuật số lớn nhất hầu hết chúng ta sẽ không bao giờ có được sử dụng hết.

Fujifilm_GFX_50R_50S_side-by-side

Với kích thước nhỏ hơn so với GW690 hoặc GFX 50S nhưng với cảm biến medium format thì với kích thước nhỏ gọn như một chiếc máy sử dụng cảm biến Fullframe hay APS-C thì bạn vẫn sẽ dễ dàng mang theo bên mình.

Fujifilm đã loại bỏ một vài tùy chỉnh điều khiển và kết nối. Không có phím điều khiển bốn chiều, không có cổng tai nghe hoặc ổ cắm micrô chuyên dụng: có lẽ vì Fujifilm không mong đợi nhiều người mua máy quay 1080p, mua một chiếc máy medium format chỉ để quay video.

Bảng so sánh giữa Fujifilm GFX 50R và một số đối thủ:

Fujifilm GFX 50RNikon Z7Hasselblad X1DSony a7 R IIICanon EOS 5DS R
Camera typeMirrorlessMirrorlessMirrorlessMirrorlessSLR
Sensor size43.8 × 32.9mm35.9 x 24.0mm43.8 x 32.9mm35.9 x 24.0mm36 x 24.0mm
Pixel count51.4MP45.4MP50MP42.2MP50.6MP
Max resolution8256 x 6192px8256 x 5504px8272 x 6200px7,952 x 5,3048688 x 5792px
Min ISOISO 100 (expand 50)ISO 64 (Expand 32)ISO 100ISO 100 (Expand 50)ISO 100 (Expand 50)
Max ISOISO 12,800 (expand 102,400)ISO 25,600 (Expand 102,400)ISO 25,600ISO 32,000 (Expand 102,400)ISO 6,400 (Expand 12,800)
Card slots2 x SD (UHS-II)1 x XQD2 x SD2 x SD (1 x UHS II)1 x CF, 1 x SD
Max frame rate3 fps9 fps2.3 fps10 fps5 fps
Autofocus systemContrast DetectOn-sensor phase detectionContrast DetectOn-sensor phase detectionDedicated 61-point AF sensor w/ 41 cross-type
MeteringOn-sensor metering (256-zone)On-sensor meteringOn-sensor meteringOn-sensor metering (1,200 zone)150k-pixel (RGB+IR) metering sensor
LCD3.2″ 2.36M-dot tilting3.2″ 1.2M-dot tilting3″ 920K-dot3.0″ 1.44M dot tilting3.2″1.04M-dot fixed
Touch-sensitive?YesYesYesYesNo
ViewfinderElectronic 3.69M-dot 0.77x magElectronic 3.68M dots 0.8x magElectronic 2.3M-dotElectronic 3.69M dots 0.78x magOptical w/ 0.71x mag
Video spec1080/30p4K/30p1080/25p4K/30p1080/30p
Dimensions161 x 97 x 66mm134 x 101 x 68mm150 x 98 x 71mm127 x 96 x 74mm152 x 117 x 76mm
Weight775g675g725 g657g845g
Price (body only, MSRP)$4,500$3,400$8,600$3,200$3,700

Sony không thể theo kịp với chất lượng hình ảnh của GFX. Giống như Nikon, nó vượt trội hơn hẳn Fujifilm khi nói đến video. Cả hai máy ảnh này cũng có thể chụp liên tục nhanh hơn và có lấy nét tự động nhanh hơn.

Facebook Youtube Top